Disequilibrium
//
- (Econ) Trạng thái bất cân; Trạng thái không cân bằng+ Một trạng thái không cân bằng.
Đồng nghĩa
imbalanceinstability
Trái nghĩa
equilibrium
Định nghĩa tiếng Anh
n. loss of equilibrium attributable to an unstable situation in which some forces outweigh others