Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disgrace

/dis'geis/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10352

“disgracing” là hiện tại phân từ của disgrace — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disgrace

/dis'geis/

danh từ

  • tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái
    • to fall into disgrace; to be in disgrace: không được sủng ái
  • tình trạng giáng chức, tình trạng giáng chức; tình trạng bị thất thế
  • sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn; điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn
    • to bring disgrace on one's family: làm hổ thẹn cho gia đình, làm nhục cho gia đình
    • to be a disgrace to one's family: là một điều hổ thẹn cho gia đình, là một điều nhục nhã cho gia đình

ngoại động từ

  • ghét bỏ, ruồng bỏ, không sủng ái
  • giáng chức, cách chức
  • làm ô nhục, làm nhục nhã, làm hổ thẹn
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of dishonor v bring shame or dishonor upon v reduce in worth or character, usually verbally v damage the reputation of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...