dishonest
/dis'ɔnist/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #12320
Nghĩa thường dùng
không trung thực, gian dối
tính từ
“It is dishonest to copy a friend's answers in a test.”Chép bài của bạn trong giờ kiểm tra là hành vi gian dối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dishonest
/dis'ɔnist/
tính từ
- không lương thiện, bất lương
- không thành thật, không trung thực
Định nghĩa tiếng Anh
a. deceptive or fraudulent; disposed to cheat or defraud or deceive