Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dishonest

/dis'ɔnist/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #12320

Nghĩa thường dùng

không trung thực, gian dối tính từ

“It is dishonest to copy a friend's answers in a test.”Chép bài của bạn trong giờ kiểm tra là hành vi gian dối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dishonest

/dis'ɔnist/

tính từ

  • không lương thiện, bất lương
  • không thành thật, không trung thực
Định nghĩa tiếng Anh

a. deceptive or fraudulent; disposed to cheat or defraud or deceive

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...