dishonesty
Nghĩa thường dùng
“The school has strict policies against academic dishonesty.”Trường có chính sách nghiêm ngặt chống lại tính bất lương trong học thuật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dishonesty
/dis'ɔnisit/
danh từ
- tính không lương thiện, tính bất lương
- tính không thành thật, tính không trung thực
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being dishonest n. lack of honesty; acts of lying or cheating or stealing