Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disillusion

/,disi'lu:ʤn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15275

Nghĩa thường dùng

vỡ mộng, làm mất ảo tưởng động từ

“The policy reversal disillusioned many loyal employees.”Sự đảo ngược chính sách làm nhiều nhân viên trung thành vỡ mộng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disillusion

/,disi'lu:ʤn/

danh từ

  • sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng
  • sự không có ảo tưởng

ngoại động từ

  • làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng
  • làm cho không có ảo tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n freeing from false belief or illusions v free from enchantment

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...