disincline
/'disin'klain/
ngoại động từ
- làm cho không thích, làm cho không ưa, làm cho chán ghét
- to feel disinclined to do something: cảm thấy không thích làm gì
- to disincline someone to do something: làm cho ai không thích làm gì
- to disincline someone for something: làm cho ai không thích cái gì, làm cho ai chán ghét cái gì
Biến thể từ
disinclining hiện tại phân từ
disinclined quá khứ
disinclines ngôi 3 số ít
disinclined quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v make unwilling