disingenuous
/,disin'dʤenjuəs/ phổ biến #16155
Nghĩa thường dùng
không thành thật, giả vờ ngây thơ/vô tư
tính từ
“It would be disingenuous to claim ignorance of the policy.”Sẽ là không thành thật khi tuyên bố không biết chính sách đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disingenuous
/,disin'dʤenjuəs/
tính từ
- không thành thật, không thật thà, không trung thực, quay quắc, gian xảo
Định nghĩa tiếng Anh
a. not straightforward or candid; giving a false appearance of frankness