Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disingenuous

/,disin'dʤenjuəs/ phổ biến #16155

Nghĩa thường dùng

không thành thật, giả vờ ngây thơ/vô tư tính từ

“It would be disingenuous to claim ignorance of the policy.”Sẽ là không thành thật khi tuyên bố không biết chính sách đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disingenuous

/,disin'dʤenjuəs/

tính từ

  • không thành thật, không thật thà, không trung thực, quay quắc, gian xảo
Định nghĩa tiếng Anh

a. not straightforward or candid; giving a false appearance of frankness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...