Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disinherit

/'disin'herit/ phổ biến #33314

Nghĩa thường dùng

Lấy đi quyền thừa kế của ai đó. động từ

“He was disinherited due to his reckless behavior.”Anh ta bị tước quyền thừa kế vì hành vi liều lĩnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disinherit

/'disin'herit/

ngoại động từ

  • tước quyền thừa kế
Định nghĩa tiếng Anh

v. prevent deliberately (as by making a will) from inheriting

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...