Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disinterested

/dis'intristid/ TOEFLGRE phổ biến #15175

Nghĩa thường dùng

vô tư; không thiên vị; không có lợi ích cá nhân tính từ

“The committee needs a disinterested mediator to resolve the dispute.”Ủy ban cần một hòa giải viên vô tư để giải quyết tranh chấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disinterested

/dis'intristid/

tính từ

  • vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi
    • disinterested help: sự giúp đỡ vô tư
  • không quan tâm đến, không để ý đến, hờ hững, thờ ơ
Định nghĩa tiếng Anh

s. unaffected by self-interest

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...