disinterested
/dis'intristid/ TOEFLGRE phổ biến #15175
Nghĩa thường dùng
vô tư; không thiên vị; không có lợi ích cá nhân
tính từ
“The committee needs a disinterested mediator to resolve the dispute.”Ủy ban cần một hòa giải viên vô tư để giải quyết tranh chấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disinterested
/dis'intristid/
tính từ
- vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi
- disinterested help: sự giúp đỡ vô tư
- không quan tâm đến, không để ý đến, hờ hững, thờ ơ
Định nghĩa tiếng Anh
s. unaffected by self-interest