Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disown

/dis'oun/ TOEFL phổ biến #20161

Nghĩa thường dùng

không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối động từ

“He decided to disown his son after the scandal.”Ông quyết định không nhận con trai mình sau vụ bê bối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disown

/dis'oun/

ngoại động từ

  • không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối
    • to disown one's signature: không thừa nhận chữ ký
  • từ bỏ (con...); bỏ (vua, chúa...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. cast off

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...