Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dispense

/dis'pens/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8334

Nghĩa thường dùng

cấp phát (thuốc) động từ

“The pharmacist will dispense your medication within minutes.”Dược sĩ sẽ cấp phát thuốc của bạn trong vài phút.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dispense

/dis'pens/

ngoại động từ

  • phân phát, phân phối
  • pha chế và cho (thuốc)
  • (: from) miễn trừ, tha cho
  • (pháp lý) xét xử
  • (tôn giáo) làm (lễ)
    • to dispense sacraments: làm lễ ban phước

nội động từ

  • to dispense with miễn trừ, tha cho
  • làm thành không cần thiết
  • bỏ qua, có thể đừng được, không cần đến
    • to dispense with someone's services: không cần sự giúp đỡ của ai
Định nghĩa tiếng Anh

v. grant a dispensation; grant an exemption

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...