displeasing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
displeasing
/dis'pli:ziɳ/
tính từ
- khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn
Định nghĩa tiếng Anh
a. causing displeasure or lacking pleasing qualities
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. causing displeasure or lacking pleasing qualities
Đang tải...