Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dispossession

/,dispə'zeʃn/ phổ biến #24784
Biến thể từ dispossessions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dispossession

/,dispə'zeʃn/

danh từ

  • sự tước quyền sở hữu, sự tước quyền chiếm hữu
  • sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi
  • sự giải thoát (cho ai cái gì); sự diệt trừ (cho ai cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n the expulsion of someone (such as a tenant) from the possession of land by process of law n freeing from evil spirits

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...