disqualify
/dis'kwɔlifai/ Collins ★ phổ biến #11992
“disqualified” là quá khứ phân từ của disqualify — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
loại (tư cách), truất quyền thi đấu
động từ
“The runner was disqualified for a false start.”Vận động viên bị loại vì xuất phát sớm.
Biến thể từ
disqualified quá khứ phân từ
disqualified quá khứ
disqualifies ngôi 3 số ít
disqualifying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disqualify
/dis'kwɔlifai/
ngoại động từ
- làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì...)
- tuyên bố không đủ tư cách
- loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi (của một người, một đội nào vi phạm điều lệ...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. make unfit or unsuitable v. declare unfit