Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dissenting

/di'sentiŋ/ TOEFL phổ biến #18988

Nghĩa thường dùng

không đồng ý, có quan điểm khác biệt tính từ

“She expressed a dissenting view during the meeting.”Cô ấy đã bày tỏ quan điểm khác biệt trong cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dissenting

//

* tính từ
  • không theo nhà thờ chính thống
Định nghĩa tiếng Anh

v withhold assent v express opposition through action or words v be of different opinions s disagreeing, especially with a majority

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...