dissenting
/di'sentiŋ/ TOEFL phổ biến #18988
Nghĩa thường dùng
không đồng ý, có quan điểm khác biệt
tính từ
“She expressed a dissenting view during the meeting.”Cô ấy đã bày tỏ quan điểm khác biệt trong cuộc họp.
Biến thể từ
dissenting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dissenting
//
* tính từ- không theo nhà thờ chính thống
Định nghĩa tiếng Anh
v withhold assent v express opposition through action or words v be of different opinions s disagreeing, especially with a majority