Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dissocial

/di'souʃəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dissocial

/di'souʃəl/

tính từ

  • không thích giao thiệp, không ưa giao du
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. Unfriendly to society; contracted; selfish; as, dissocial feelings.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...