Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distaff

/'distɑ:f/ phổ biến #37040
Biến thể từ distaffs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distaff

/'distɑ:f/

danh từ

  • (nghành dệt) con quay (để kéo sợi); búp sợi ở đầu con quay
  • (the distaff) đàn bà (nói chung), nữ giới; công việc của đàn bà

thành ngữ

  1. the distaff side
    • bên (họ) ngoại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the sphere of work by women n. the staff on which wool or flax is wound before spinning

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...