Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distinguishable

/dis'tiɳgwiʃəbl/ phổ biến #20103
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distinguishable

/dis'tiɳgwiʃəbl/

tính từ

  • có thể phân bệt
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being perceived as different or distinct

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...