Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distinguished

/dis'tiɳgwiʃt/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #5567

Nghĩa thường dùng

xuất sắc, nổi bật tính từ

“She is a distinguished professor in her field.”Cô ấy là một giáo sư xuất sắc trong lĩnh vực của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distinguished

/dis'tiɳgwiʃt/

tính từ

  • đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý
    • distinguished guest: khách quý, thượng khách
  • ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc
  • (như) distingué
Định nghĩa tiếng Anh

s. (used of persons) standing above others in character or attainment or reputation s. used of a person's appearance or behavior; befitting an eminent person

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...