Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distressed

/di'strest/ phổ biến #13575

Nghĩa thường dùng

đau buồn tính từ

“She felt distressed after hearing the bad news.”Cô ấy cảm thấy đau buồn sau khi nghe tin xấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distressed

//

* tính từ
  • đau buồn
Định nghĩa tiếng Anh

s. facing or experiencing financial trouble or difficulty

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...