distributed
/di'stribju:tid/ Collins ★★ phổ biến #17022
Nghĩa thường dùng
phân phối
động từ
“The flyers were distributed to everyone.”Các tờ rơi đã được phân phối cho mọi người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
distributed
//
* tính từ- được phân bổ theo một kiểu nào đó
Định nghĩa tiếng Anh
a. spread out or scattered about or divided up