Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distributed

/di'stribju:tid/ Collins ★★ phổ biến #17022

Nghĩa thường dùng

phân phối động từ

“The flyers were distributed to everyone.”Các tờ rơi đã được phân phối cho mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distributed

//

* tính từ
  • được phân bổ theo một kiểu nào đó
Định nghĩa tiếng Anh

a. spread out or scattered about or divided up

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...