Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disturbed

/di'stә:bd/ Collins ★★ phổ biến #11262

Nghĩa thường dùng

bị quấy rối tính từ

“He seemed disturbed by the news.”Anh ấy có vẻ bị quấy rối bởi tin tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disturbed

//

* tính từ
  • bối rối, lúng túng
Định nghĩa tiếng Anh

s. having the place or position changed s. emotionally unstable and having difficulty coping with personal relationships

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...