Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diurnal

/dai'ə:nl/ GRE phổ biến #28051

Nghĩa thường dùng

tính từ: ban ngày tính từ

“Many animals are diurnal, being active during the day.”Nhiều loài động vật là động vật ban ngày, hoạt động vào ban ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diurnal

/dai'ə:nl/

tính từ

  • ban ngày
  • (thiên văn học) một ngày đêm (24 tiếng), suốt ngày đêm
  • (từ cổ,nghĩa cổ) hằng ngày
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or belonging to or active during the day s. having a daily cycle or occurring every day

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...