diurnal
/dai'ə:nl/ GRE phổ biến #28051
Nghĩa thường dùng
tính từ: ban ngày
tính từ
“Many animals are diurnal, being active during the day.”Nhiều loài động vật là động vật ban ngày, hoạt động vào ban ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diurnal
/dai'ə:nl/
tính từ
- ban ngày
- (thiên văn học) một ngày đêm (24 tiếng), suốt ngày đêm
- (từ cổ,nghĩa cổ) hằng ngày
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or belonging to or active during the day s. having a daily cycle or occurring every day