Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diversified

/dai'vә:sifaid/ TOEFL phổ biến #15056

Nghĩa thường dùng

đa dạng hóa, không phụ thuộc vào một nguồn tính từ

“A diversified portfolio reduces investment risk.”Danh mục đa dạng hóa làm giảm rủi ro đầu tư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diversified

//

* tính từ
  • đa dạng hoá; nhiều mặt; nhiều ngành
    • diversified agriculture:nông nghiệp nhiều ngành
Định nghĩa tiếng Anh

a. having variety of character or form or components; or having increased variety

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...