divisible
/di'vizәbl/ phổ biến #30066
Nghĩa thường dùng
tính từ: có thể chia được
tính từ
“The number 10 is divisible by 2.”Số 10 có thể chia được cho 2.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
divisible
//
- chia được, chia hết
- d. by an integer chia hết cho một số nguyên
- infinitely d. (đại số) chia hết vô hạn
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being or liable to be divided or separated