Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

divisible

/di'vizәbl/ phổ biến #30066

Nghĩa thường dùng

tính từ: có thể chia được tính từ

“The number 10 is divisible by 2.”Số 10 có thể chia được cho 2.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

divisible

//

  • chia được, chia hết
  • d. by an integer chia hết cho một số nguyên
  • infinitely d. (đại số) chia hết vô hạn
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being or liable to be divided or separated

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...