Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

divisive

/di'vaiziv/ Collins ★ phổ biến #9881

Nghĩa thường dùng

gây chia rẽ, gây tranh cãi tính từ

“The topic of climate change can be quite divisive.”Chủ đề về biến đổi khí hậu có thể gây chia rẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

divisive

/di'vaiziv/

tính từ

  • gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà
Định nghĩa tiếng Anh

s dissenting (especially dissenting with the majority opinion)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...