divisive
Nghĩa thường dùng
“The topic of climate change can be quite divisive.”Chủ đề về biến đổi khí hậu có thể gây chia rẽ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
divisive
/di'vaiziv/
tính từ
- gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà
Định nghĩa tiếng Anh
s dissenting (especially dissenting with the majority opinion)