Từ điển Anh–Việt

112,394 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

do-nothing

/'du:,nʌθiɳ/

-naught)
/'du:nɔ:t/

danh từ

  • người không làm ăn gì cả, người vô công rỗi nghề, người lười biếng
Biến thể từ do-nothings số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by inability or unwillingness to work toward a goal or assume responsibility

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...