Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

docile

/'dousail/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #18932

Nghĩa thường dùng

dễ bảo, dễ dạy tính từ

“The dog is very docile.”Con chó rất dễ bảo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

docile

/'dousail/

tính từ

  • dễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn
Định nghĩa tiếng Anh

a. willing to be taught or led or supervised or directed s. ready and willing to be taught s. easily handled or managed

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...