docking
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
docking
//
* danh từ- việc cho tàu vào cảng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of securing an arriving vessel with ropes
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the act of securing an arriving vessel with ropes
Đang tải...