dolly
/'dɔli/ Collins ★ phổ biến #20093
Biến thể từ
dollies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dolly
/'dɔli/
danh từ
- bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê)
- gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...)
- giùi khoan sắt
- búa tan đinh
- bàn chải để đánh bóng
Định nghĩa tiếng Anh
n. conveyance consisting of a wheeled support on which a camera can be mounted n. conveyance consisting of a wheeled platform for moving heavy objects