Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dolly

/'dɔli/ Collins ★ phổ biến #20093
Biến thể từ dollies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dolly

/'dɔli/

danh từ

  • bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê)
  • gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...)
  • giùi khoan sắt
  • búa tan đinh
  • bàn chải để đánh bóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. conveyance consisting of a wheeled support on which a camera can be mounted n. conveyance consisting of a wheeled platform for moving heavy objects

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...