Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24398

domestication

/də,mesti'keiʃn/

danh từ

  • sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật)
  • sự nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài)
  • sự khai hoá
  • ((thường) động tính từ quá khứ) tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà
Định nghĩa tiếng Anh

n. adaptation to intimate association with human beings\nn. accommodation to domestic life

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...