Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

domestication

/də,mesti'keiʃn/ phổ biến #24398

Nghĩa thường dùng

sự thuần hóa danh từ

“The domestication of dogs began thousands of years ago.”Sự thuần hóa chó bắt đầu từ hàng ngàn năm trước.

Biến thể từ domestications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

domestication

/də,mesti'keiʃn/

danh từ

  • sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật)
  • sự nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài)
  • sự khai hoá
  • ((thường) động tính từ quá khứ) tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà
Định nghĩa tiếng Anh

n. adaptation to intimate association with human beings n. accommodation to domestic life

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...