domineering
/,dɔmi'niəriɳ/ phổ biến #29216
Nghĩa thường dùng
thích kiểm soát, độc tài
tính từ
“His domineering attitude made it hard for others to speak up.”Thái độ độc đoán của anh ta khiến người khác khó lên tiếng.
Biến thể từ
domineering hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
domineering
/,dɔmi'niəriɳ/
tính từ
- độc đoán, hống hách
- áp bức, áp chế, hà hiếp, bạo ngược
Định nghĩa tiếng Anh
a. tending to domineer