Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

domineering

/,dɔmi'niəriɳ/ phổ biến #29216

Nghĩa thường dùng

thích kiểm soát, độc tài tính từ

“His domineering attitude made it hard for others to speak up.”Thái độ độc đoán của anh ta khiến người khác khó lên tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

domineering

/,dɔmi'niəriɳ/

tính từ

  • độc đoán, hống hách
  • áp bức, áp chế, hà hiếp, bạo ngược
Định nghĩa tiếng Anh

a. tending to domineer

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...