Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dooms

/du:mz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dooms

//

* phó từ
  • (từ Xcôtlan) hết sức; cực kỳ; khủng khiếp
Định nghĩa tiếng Anh

n an unpleasant or disastrous destiny v decree or designate beforehand v pronounce a sentence on (somebody) in a court of law v make certain of the failure or destruction of

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...