Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doping

/'dәupiŋ/ phổ biến #19587

Nghĩa thường dùng

việc sử dụng các chất bị cấm để cải thiện hiệu suất trong thể thao danh từ

“Doping scandals have tarnished the reputation of many athletes.”Các vụ bê bối doping đã làm xấu đi danh tiếng của nhiều vận động viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doping

//

* danh từ
  • sự dùng chất kích thích trong các cuộc thi đấu thể thao
Định nghĩa tiếng Anh

v take drugs to improve one's athletic performance v add impurities to (a semiconductor) in order to produce or modify its properties v give a narcotic to

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...