Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drama activity

Nghĩa thường dùng

hoạt động kịch danh từ

“The students participated in a drama activity to improve their acting skills.”Các học sinh tham gia một hoạt động kịch để cải thiện kỹ năng diễn xuất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hoạt động kịch
    • theater drama activity: hoạt động kịch trong nhà hát
    • school drama activity: hoạt động kịch trong trường học
  • hoạt động liên quan đến việc diễn xuất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...