Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acting

/'æktiɳ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8387

Nghĩa thường dùng

diễn xuất danh từ

“She is interested in acting and drama.”Cô ấy quan tâm đến diễn xuất và kịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acting

/'æktiɳ/

danh từ

  • hành động
  • (sân khấu) nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch

tính từ

  • hành động
  • thay quyền, quyền
    • acting Prime Minister: quyền thủ tướng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the performance of a part or role in a drama s. serving temporarily especially as a substitute

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...