Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #8387

acting

/'æktiɳ/

danh từ

  • hành động
  • (sân khấu) nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch

tính từ

  • hành động
  • thay quyền, quyền
    • acting Prime Minister: quyền thủ tướng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the performance of a part or role in a drama\ns. serving temporarily especially as a substitute

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...