Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dramatization

/,dræmətai'zeiʃn/ phổ biến #24174
Biến thể từ dramatizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dramatization

/,dræmətai'zeiʃn/

danh từ

  • sự soạn thành kịch, sự viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết)
  • sự kịch hoá, sự bi thảm hoá, sự làm to chuyện
Định nghĩa tiếng Anh

n. conversion into dramatic form n. a dramatic representation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...