drape
/dreip/ Collins ★ phổ biến #6253
Nghĩa thường dùng
phủ vải, rủ mành
động từ
“She draped a cloth over the table.”Cô ấy phủ một tấm vải lên bàn.
Biến thể từ
draped quá khứ phân từ
draped quá khứ
drapes số nhiều
draping hiện tại phân từ
drapes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drape
/dreip/
danh từ
- màn, rèm, trướng
- sự xếp nếp (quần áo, màn...)
ngoại động từ
- che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng
- xếp nếp (quần áo, màn treo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the manner in which fabric hangs or falls n. a sterile covering arranged over a patient's body during a medical examination or during surgery in order to reduce the possibility of contamination v. arrange in a particular way v. place casually