Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drinkable

/'driɳkəbl/ phổ biến #27802

Nghĩa thường dùng

uống được, có thể uống tính từ

“After boiling, the stream water is finally drinkable.”Sau khi đun sôi, nước suối cuối cùng cũng uống được.

Biến thể từ drinkables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drinkable

/'driɳkəbl/

tính từ

  • có thể uống được

danh từ, (thường) số nhiều

  • đồ uống, thức uống
Định nghĩa tiếng Anh

a. suitable for drinking

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...