drinkable
/'driɳkəbl/ phổ biến #27802
Nghĩa thường dùng
uống được, có thể uống
tính từ
“After boiling, the stream water is finally drinkable.”Sau khi đun sôi, nước suối cuối cùng cũng uống được.
Biến thể từ
drinkables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drinkable
/'driɳkəbl/
tính từ
- có thể uống được
danh từ, (thường) số nhiều
- đồ uống, thức uống
Định nghĩa tiếng Anh
a. suitable for drinking