Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dripping

/'dripiɳ/ phổ biến #13333
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dripping

/'dripiɳ/

danh từ

  • sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt
  • mỡ thịt quay
  • (số nhiều) nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ giọt

tính từ

  • nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt
  • ướt sũng, ướt đẫm
    • to be dripping with blood: đẫm máu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a liquid (as water) that flows in drops (as from the eaves of house)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...