dripping
/'dripiɳ/ phổ biến #13333
Biến thể từ
dripping hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dripping
/'dripiɳ/
danh từ
- sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt
- mỡ thịt quay
- (số nhiều) nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ giọt
tính từ
- nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt
- ướt sũng, ướt đẫm
- to be dripping with blood: đẫm máu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a liquid (as water) that flows in drops (as from the eaves of house)