drive by
/draɪv baɪ/
Nghĩa thường dùng
lái xe ngang qua (một địa điểm)
động từ
“We drove by the old school on our way home.”Chúng tôi đã lái xe ngang qua ngôi trường cũ trên đường về nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- lái xe ngang qua (một địa điểm)
- drive by someone's house: lái xe ngang qua nhà ai đó
- drive by shooting: xả súng từ xe đang chạy
- ghé qua, ghé thăm nhanh