Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

droop

/dru:p/ GRECollins ★ phổ biến #15135
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

droop

/dru:p/

danh từ

  • dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống
  • vẻ ủ rũ; sự chán nản
  • sự hạ giọng

nội động từ

  • ngả xuống, rủ xuống; rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc...)
  • nhìn xuống (mắt, đầu...)
  • (thơ ca) chìm xuống, lặn xế (mặt trời...)
  • ủ rũ; chán nản

nội động từ

  • cúi, gục (đầu...) xuống
Định nghĩa tiếng Anh

v. hang loosely or laxly

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...