drouth
/drauθ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drouth
/drauθ/
danh từ
- (thơ ca), (Ê-cốt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) drought
Định nghĩa tiếng Anh
n a prolonged shortage n a shortage of rainfall