Từ điển Anh–Việt

112.371 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drowsy

/'drauzi/ TOEFLCollins ★ phổ biến #17024

Nghĩa thường dùng

ngủ lơ mơ, buồn ngủ tính từ

“I felt drowsy after the long meeting.”Tôi cảm thấy buồn ngủ sau cuộc họp dài.

Biến thể từ drowsier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drowsy

/'drauzi/

tính từ

  • ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật; buồn ngủ
  • uể oải, thờ thẫn
Định nghĩa tiếng Anh

s. half asleep s. showing lack of attention or boredom

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...