drumming
/'drʌmiŋ/ phổ biến #14511
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drumming
//
* danh từ- tiếng lộp độp đều đều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of playing drums
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the act of playing drums
Đang tải...