Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drunken

/'drʌɳkən/ Collins ★ phổ biến #8167
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drunken

/'drʌɳkən/

(thơ ca), động tính từ quá khứ của drink

tính từ

  • say rượu
  • nghiện rượu
  • do say rượu; trong khi say rượu...
    • drunken brawl: cuộc cãi lộn do say rượu
    • drunken driving: sự lái xe trong khi say rượu
Định nghĩa tiếng Anh

s given to or marked by the consumption of alcohol

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...