dualistic
/,dju:ə'listik/ phổ biến #25963
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dualistic
/,dju:ə'listik/
tính từ
- (triết học) nhị nguyên
- (toán học) đối ngẫu
- dualistic correspondence: sự tương ứng đối ngẫu
- dualistic transformation: phép biến đổi đối ngẫu
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the philosophical doctrine of dualism