Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dualistic

/,dju:ə'listik/ phổ biến #25963
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dualistic

/,dju:ə'listik/

tính từ

  • (triết học) nhị nguyên
  • (toán học) đối ngẫu
    • dualistic correspondence: sự tương ứng đối ngẫu
    • dualistic transformation: phép biến đổi đối ngẫu
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the philosophical doctrine of dualism

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...