Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

due for payment

Nghĩa thường dùng

đến hạn thanh toán cụm từ

“The rent is due for payment at the end of the month.”Tiền thuê nhà đến hạn thanh toán vào cuối tháng.

Đồng nghĩa payableowedoutstanding
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đến hạn thanh toán
    • due for payment: đến hạn thanh toán
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...