Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outstanding

/aut'stændiɳ/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4000

Nghĩa thường dùng

xuất sắc tính từ

“She did an outstanding job.”Cô ấy đã làm một công việc xuất sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outstanding

/aut'stændiɳ/

tính từ

  • nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng
  • còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. distinguished from others in excellence s. having a quality that thrusts itself into attention s. owed as a debt

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...