Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dumping

/'dʌmpiɳ/ phổ biến #14717
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dumping

/'dʌmpiɳ/

danh từ

  • sự đổ thành đống (rác...); sự vứt bỏ, gạt bỏ (ai...)
  • (thương nghiệp) Đumpinh, sự bán hạ hàng ế thừa ra thị trường nước ngoài
Định nghĩa tiếng Anh

n. selling goods abroad at a price below that charged in the domestic market

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...