dumping
/'dʌmpiɳ/ phổ biến #14717
Biến thể từ
dumping hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dumping
/'dʌmpiɳ/
danh từ
- sự đổ thành đống (rác...); sự vứt bỏ, gạt bỏ (ai...)
- (thương nghiệp) Đumpinh, sự bán hạ hàng ế thừa ra thị trường nước ngoài
Định nghĩa tiếng Anh
n. selling goods abroad at a price below that charged in the domestic market